|
KHU VỰC MIỀN NAM
(sử dụng
xe của Tp.HCM)
|
Đơn vị tính
|
Loại xe
|
|
4 – 12 chổ
|
15-16 chổ
|
25 chổ
|
30 chổ
|
45 chổ
|
|
1
|
Đón hoặc Tiển từ sân bay / khách sạn
|
USD / chuyến
|
12
|
15
|
20
|
25
|
35
|
|
2
|
Đón hoặc Tiển từ Ga xe
lửa / khách
sạn
|
USD / chuyến
|
12
|
15
|
18
|
20
|
30
|
|
3
|
Thăm trong Thành phố 1
ngày ( Giới hạn sử dụng xe tối đa 100km / ngày
hoặc/và 08 giờ / ngày )
|
USD / ngày
|
25
|
30
|
40
|
45
|
55
|
|
4
|
Vượt mức giới
hạn Km , tính thêm
|
USD / Km
|
0.16
|
0.20
|
0.25
|
0.30
|
0.4
|
|
5
|
Vượt mức giới
hạn Giờ hoặc sau 18h00 , tính thêm
|
USD / giờ
|
0.3
|
0.3
|
0.4
|
0.4
|
0.5
|
|
6 *
|
Lưu đêm ( Thuê xe đường dài )
|
USD / đêm
|
10
|
12
|
15
|
20
|
30
|
|
7 **
|
Thuê xe đường dài (Đi
và về trên 200 Km)
|
USD / Km
|
0.16
|
0.20
|
0.25
|
0.30
|
0.4
|
|
|
|
KHU VỰC MIỀN TRUNG & MIỀN
BẮC
(sử dụng
xe của các Tỉnh từ Nha Trang trở ra Bắc )
|
Đơn
vị tính
|
Loại xe
|
|
4 – 12 chổ
|
15-16 chổ
|
25 chổ
|
30 chổ
|
45 chổ
|
|
1
|
Đón hoặc Tiển từ sân bay Nội
Bài / khách sạn
|
USD / chuyến
|
15
|
20
|
30
|
35
|
50
|
|
2
|
Đón hoặc Tiển từ sân bay Huế hoặc Đà Nẳng / khách
sạn
|
USD / chuyến
|
12
|
15
|
18
|
20
|
30
|
|
3
|
Thăm trong Thành phố 1
ngày ( Giới hạn sử dụng xe tối đa 100km / ngày
hoặc/và 08 giờ / ngày )
|
USD / ngày
|
30
|
35
|
45
|
50
|
60
|
|
4
|
Vượt mức giới
hạn Km , tính thêm
|
USD / Km
|
0.2
|
0.25
|
0.35
|
0.4
|
0.5
|
|
5
|
Vượt mức giới
hạn Giờ hoặc sau 18g00, tính thêm
|
USD / giờ
|
0.3
|
0.3
|
0.4
|
0.4
|
0.5
|
|
6 *
|
Lưu đêm ( Thuê xe đường dài )
|
USD / đêm
|
10
|
12
|
15
|
20
|
30
|
|
7 **
|
Thuê xe đường dài (Đi
và về trên 200 Km)
|
USD / Km
|
0.2
|
0.25
|
0.35
|
0.4
|
0.5
|